Trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 11: (có đáp án) Tuần 8 Tìm hiểu về Thao tác lập luận so sánh; Khái quát văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến cách mạng tháng Tám 1945. Trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 11: (có đáp án) tuần 9 Khái quát Văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến Cách
Câu hỏi 1 Cơ bản, Một lựa chọn Lào bị thực dân Pháp xâm lược khi Cam-pu-chia: câu trả lời A. chưa bị Pháp xâm lược. B. đã bị Pháp xâm lược 30 năm. C. đã bị Pháp xâm lược 10 năm. D. vừa bị Pháp xâm lược 2 năm. Câu hỏi 2 Cơ bản, Một lựa chọn Sử sách Trung Quốc gọi Vương quốc của người Khơ-me là gì? câu trả lời A. Miên. B. Cam-pu-chia. C. Chân Lạp. D.
Tìm trắc nghiệm. Tài liệu "Giải pháp đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm sữa TH True Milk của Công ty cổ phần sữa TH" có mã là 1566302, file định dạng doc, có 89 trang, dung lượng file 871 kb. Tài liệu thuộc chuyên mục: Luận văn đồ án > Tổng hợp.
Trắc nghiệm Lịch sử 10 Bài 20 có đáp án năm 2021 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 10 Bài 20 có đáp án đầy đủ các mức độ nhận biết, vận dụng, thông hiểu Chùa Báo Thiên ở kinh thành vẫn được mở rộng, rước tượng Phật từ chùa Pháp Vân về để cầu
Bài tập trắc nghiệm ngữ văn 8 là cuốn sách nằm trong bộ sách bài tập trắc nghiệm ngữ văn THCS (gồm 4 cuốn từ lớp 6 đến lớp 9). Cuốn sách này hướng tới các mục đích sau: - Giúp giảng viên và học sinh lớp 8 dạy và học theo chương trình, sách giáo khoa ngữ văn mới có thêm tài liệu để luyện tập.
PHÁP ÂM PHẬT GIÁO - NƠI HỘI TỰU NHỮNG TINH HOA. Trang Chính Portal Tìm kiếm Đăng ký LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 1: Admin: Admin: Admin: Admin: Admin: yêu nhiều khổ nhiều ( phiên âm ) - 你到底愛誰 ( 拼音 ) Admin: 這樣愛你 - zhe yang ai ni:
JzPGh1p. You are using an outdated browser. Please upgrade your browser to improve your experience. Chương Trình Trắc Nghiệm Phật Pháp dành cho Gia Đình Phật tử by Kieu Van Nguyen What is it about? Chương Trình Trắc Nghiệm Phật Pháp dành cho Gia Đình Phật tử. Chương trình gồm những câu hỏi Trắc Nghiệm về Phật pháp của các cấp từ sơ sanh đến Bâc Lực. giúp cho các em đoàn sinh Gia Đình Phật Tử làm phương tiện học tập, tìm hiểu và thực tập tu học trong cuộc sống hằng ngày. App Details Genre Education Utilities Last updated October 7, 2020 Release date October 6, 2020 App Screenshots App Store Description Chương Trình Trắc Nghiệm Phật Pháp dành cho Gia Đình Phật tử. Chương trình gồm những câu hỏi Trắc Nghiệm về Phật pháp của các cấp từ sơ sanh đến Bâc Lực. giúp cho các em đoàn sinh Gia Đình Phật Tử làm phương tiện học tập, tìm hiểu và thực tập tu học trong cuộc sống hằng ngày. Disclaimer AppAdvice does not own this application and only provides images and links contained in the iTunes Search API, to help our users find the best apps to download. If you are the developer of this app and would like your information removed, please send a request to takedown and your information will be removed.
Trắc nghiệm phật pháp căn bản có đáp án 620 câu hỏi trắc nghiệm phật pháp căn bản trong bài viết sau đây bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm về phật học khóa 1, khóa 2, khóa 3, khóa 4, trắc nghiệm về lịch sử phật giáo Việt Nam, hiến chương giáo hội có đáp án. Sau đây là chi tiết câu hỏi trắc nghiệm về phật pháp căn bản mời các bạn cùng tham khảo. Hiến chương giáo hội phật giáo Việt Nam Lời chúc mừng ngày Lễ Phật Đản Câu hỏi trắc nghiệm phật học 1. Chữ “đạo” trong Phật giáo nghĩa là gì? a. Là tôn giáo như đạo Phật, đạo Khổng, đạo Lão. b. Là bổn phận, là con đường. c. Là bản thể, là lý tánh tuyệt đối. d. Đáp án b, c, đều đúng. 2. Chữ “Phật” nghĩa là gì? a. Bậc hoàn toàn giác ngộ. b. Người giác ngộ chân chánh. c. Bậc tự giác, giác tha, giác hạnh viên mãn. d. Bậc cao hơn thượng đế. 3. Ai khai sáng ra đạo Phật? a. Phật Dược Sư. b. Phật Di Lặc. c. Phật A Di Đà. d. Phật Thích Ca Mâu Ni. 4. Theo lịch sử, đạo Phật có từ khi nào? a. Từ lúc Phật Đản sanh. b. Từ lúc Phật Thành đạo. c. Từ lúc Phật Xuất gia. d. Trước khi Phật ra đời. 5. Giáo lý đạo Phật gồm những gì? a. Kinh Nam truyền, Luật Bắc truyền và Luận tạng tổng hợp. b. Kinh, Luật, Luận của Nam truyền thời phát triển. c. Kinh, Luật, Luận của Bắc truyền thời nguyên thuỷ. d. Gồm ba tạng Kinh, Luật và Luận. 6. “Tự giác viên mãn” nghĩa là gì? a. Giác ngộ hoàn toàn do các đức Phật quá khứ. b. Tự mình giác ngộ hoàn toàn do công phu tu tập. c. Giác ngộ hoàn toàn do tích lũy lòng từ đối với chúng sinh. d. Giác ngộ do phước huệ đời trước. 7. “Giác tha viên mãn” nghĩa là gì? a. Chỉ cách giác ngộ cho người khác b. Sau khi tự mình giác ngộ, hướng dẫn và chỉ dạy lại cho người khác giác ngộ hoàn toàn. c. Nhờ người khác chỉ cho mình phương pháp giác ngộ. d. Đáp án a và b. 8. Như thế nào là “Giác hạnh viên mãn”? a. Những bậc Bồ tát, vừa giác ngộ cho mình và chỉ cho người giác ngộ rốt ráo. b. Giác ngộ hoàn toàn đầy đủ cho mình và cho người. c. Tự mình giác ngộ và dạy người giác ngộ như mình. d. Đáp án a, b và c. 9. Trước khi Bồ tát nhập thai, hoàng hậu Ma Da nằm mộng thấy gì? a. Bốn vị Thiên Vương khiêng kiệu hoàng hậu đến dãy Hi Mã Lạp sơn. b. Chư thiên rải hoa khắp cả đất trời. c. Vị Bồ tát cưỡi voi trắng sáu ngà từ hư không vào hông phải của hoàng hậu. d. Đáp án a, b và c. 10. Các nhà tiên tri đoán điềm mộng “voi trắng sáu ngà” của hoàng hậu Ma-Da như thế nào? a. Hoàng hậu sẽ từ trần sau 7 ngày hạ sinh Thái tử. b. Thành Ca-Tỳ-La-Vệ sẽ mất và rơi vào tay của vua Tỳ Lưu Ly. c. Hoàng hậu sẽ sinh quý tử tài đức song toàn. d. Đáp án a và b. 11. Sự ra đời của đức Phật được gọi là gì? a. Đản sanh, thị hiện, giáng thế b. Đản sanh, khánh đản, giáng trần c. Đản sanh, sinh nhật, giáng sinh d. Đản sanh, giáng sinh, thị hiện. 12. Theo Phật học Phổ thông, Thái tử Tất Đạt Đa xuất gia ngày nào? a. Mùng 8/4 âm lịch. b. Mùng 8/2 âm lịch. c. Mùng 8/12 âm lịch. d. Mùng 15/4 âm lịch. 13. Thái tử Tất Đạt Đa đản sanh ở đâu? a. Vườn Lâm Tỳ Ni, thành Xá Vệ. b. Vườn Lâm Tỳ Ni, thành Vương Xá. c. Vườn Lâm Tỳ Ni, thành Ca Tỳ La Vệ. d. Vườn Lâm Tỳ Ni, thành Ba La Nại 14. Vì sao đức Phật thị hiện đản sanh tại thế giới Ta bà? a. Vì muốn đem lợi ích rộng lớn cho đời. b. Vì muốn độ tất cả chúng sinh. c. Vì muốn đem hạnh phúc cho chư thiên và loài người. d. Đáp án a, b và c. 15. Theo Phật giáo Bắc truyền, đức Phật thành đạo ngày nào? a. Ngày 8/2 âm lịch. b. Ngày 15/4 âm lịch. c. Ngày 15/12 âm lịch. d. Ngày 8/12 âm lịch. 16. Theo Phật giáo Bắc truyền, đức Phật nhập Niết bàn ngày nào? a. Ngày 8/2 âm lịch. b. Ngày 15/2 âm lịch. c. Ngày 15/4 âm lịch. d. Ngày 15/10 âm lịch. 17. Theo phương diện bản thể, đạo Phật có từ lúc nào? a. Đạo Phật có từ vô thỉ. b. Khi có chúng sinh là có đạo Phật. c. Đáp án a và b. d. Khi đức Phật đản sinh. 18. Theo Liên Hợp Quốc, Phật đản sinh năm nào được chọn phổ biến nhất? a. Năm 563 trước Tây lịch. b. Năm 566 trước Tây lịch. c. Năm 623 trước Tây lịch. d. Năm 624 trước Tây lịch. 19. Mẫu hậu, người hạ sinh Thái tử Tất Đạt Đa là vị nào? a. Hoàng hậu Vi Đề Hy. b. Hoàng hậu Mạc Lợi. c. Hoàng hậu Ma Da. d. Hoàng hậu Ma Ha Ba Xà Ba Đề. 20. Ai là người xem tướng cho Thái tử Tất Đạt Đa? a. Tiên nhân A La Lam. b. Tiên nhân Tu Đạt Đa. c. Tiên nhân A Tư Đà. d. Tiên nhân Uất Đầu Lam Phất. 21. Thái tử Tất Đạt Đa xuất thân từ giai cấp nào? a. Bà la môn. b. Thủ đà la. c. Sát đế lợi. d. Phệ xá. 22. Thái tử Tất Đạt Đa gặp cảnh người già ở cửa thành nào? a. Cửa thành Đông. b. Cửa thành Nam. c. Cửa thành Tây. d. Cửa thành Bắc. 23. Thái tử Tất Đạt Đa thấy người bệnh đau đớn ở cửa thành nào? a. Cửa thành Đông. b. Cửa thành Nam. c. Cửa thành Tây. d. Cửa thành Bắc. 24. Thái tử Tất-đạt-đa gặp ai ở cửa Bắc của thành Ca Tỳ La Vệ? a. Một người thợ săn. b. Một cái thây chết. c. Một vị tu sĩ tướng mạo trang nghiêm. d. Đáp án a, b và c. 25. Tài năng và đức hạnh của Thái tử Tất Đạt Đa ra sao? a. Văn võ song toàn. b. Tài đức, thương người mến vật. c. Thông minh, khiêm hạ, lễ độ. d. Đáp án a, b và c. 26. Sau khi sinh Thái tử Tất Đạt Đa, hoàng hậu Ma Da sinh về cõi nào? a. Cõi trời Hóa Lạc Thiên. b. Cõi trời Đao Lợi. c. Cõi trời Phạm thiên. d. Cõi trời Đâu Xuất. 27. Nhân lễ hạ điền, theo vua cha ra đồng cày cấy, Thái tử Tất Đạt Đa nhìn thấy gì? a. Cảnh vui sướng của người nông dân. b. Cảnh tương sát lẫn nhau của côn trùng, cầm thú. c. Cảnh hoa lá tốt tươi, chim muôn ca hót. d. Đáp án a, b và c. 28. Danh hiệu Thích Ca Mâu Ni có nghĩa là gì? a. Bậc Năng nhơn Tịch mặc. b. Nhà hiền triết của đức Thích Ca. c. Bậc thông thái. d. Đáp án a, b và c. ..................................................... Chi tiết 620 câu hỏi trắc nghiệm phật pháp căn bản và đáp án mời các bạn sử dụng file tải về.
Phật học đời sống online, xin đưa ra "40 câu hỏi trắc nghiệm Phật pháp lược sử Đức Phật Thích Ca" nhằm cho quý Phật tử học và trả lời những câu hỏi này trong các buổi thi kiên thức giáo lý nhà Phật. 40 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẬT PHÁP_LƯỢC SỬ ĐỨC PHẬT THÍCH CA. 01. Thái Tử Tất Đạt Đa là con của ai? A Vua Tịnh Phạm. B Vua Bimbisara. C Vua Tịnh Phạm và Hoàng Hậu Ma Da. D Vua Bimbisara và Hoàng Hậu Vadehi. 02. Mẹ của Thái Tử nằm mộng điều gì trước khi sanh Ngài? A Mộng thấy cảnh cung trời Đao lợi. B Mộng thấy voi trắng sáu ngà. C Mộng thấy bạch tượng 8 ngà. D Mộng thấy về thăm quê nhà. 03. Thái Tử Tất Đạt Đa sanh ra tại đâu? A Xứ Trung Ấn Độ. B Nước Népal. C Cả hai đều đúng. D Cả ba đều sai. 04. Ai là người xem tướng cho Thái Tử? A Đạo sĩ A Tư Đà. B Đạo sĩ A Tư Đà và những người được mời. C Đạo sĩ A Tư Đà và những vị tiên tri được mời. D Đạo sỹ A Tư Đà và những thầy tướng số. 05. Ai là người được giao nuôi nấng Thái Tử? A Em của mẹ Ngài. B Ma Ha Ba Xà Ba Đề. C Dì ruột của Thái Tử. D Cả ba đều đúng. 06. Sau khi sanh Thái Tử bao nhiêu ngày thì Hoàng Hậu qua đời? A Sau khi sanh 7 ngày thì Hoàng Hậu qua đời. B Sau khi sanh 17 ngày thì Hoàng Hậu qua đời. C Sau khi sanh 8 ngày thì Hoàng Hậu qua đời. D Sau khi sanh 10 ngày thì Hoàng Hậu qua đời. 07. Vua cha làm thế nào để giữ chân Thái Tử? A Xây cho Ngài nhiều cung điện đẹp có nhiều cung phi. B Cưới vợ cho ngài. C Xây cho Ngài ba cung điện theo mùa khác nhau và cưới vợ cho Ngài. D Cưới vợ và truyền ngôi vua cho Ngài. 08. Con của Thái Tử tên là gì? A Ma Hầu La. B La Hầu La. C Tịnh Hầu La. D Tất Hầu La. 09. Thái Tử nhận rõ bốn tướng khổ ở đời lúc nào? A Thái Tử theo vua cha tham dự lễ Hạ Điền. B Thái Tử thăm bốn cửa thành. C Sau khi theo vua cha tham dự lễ Hạ Điền và đi thăm bốn cửa thành. D Cả ba đều đúng. 10. Thái Tử rời bỏ cung thành xuất gia tìm Đạo lúc mấy tuổi? A Ngài bỏ thành đi lúc 20 tuổi. B Ngài bỏ thành đi luc 19 tuổi. C Ngài bỏ thành đi luc 18 tuổi. D Ngài bỏ thành đi lúc 29 tuổi. 11. Thái Tử Tất Đạt Đa rời bỏ cung thành xuất gia tìm Đạo ngày nào? A Ngày mồng 2 tháng 8. B Ngày mồng 8 tháng 2. C Ngày mồng 8 tháng 12. D Ngày mồng 8 tháng 4. 12. Lần đầu tiên Ngài tìm đến tu tập với ai? A Với những vị Thầy đã giác ngộ. B Với những vị đạo sĩ nổi tiếng. C Với những người tu khổ hạnh. D Cả ba đều sai. 13. Tại sao Ngài lại bỏ ra đi không ở lại với những người đồng tu? A Bởi vì Ngài không chứng được quả vị. B Bởi vì Ngài thấy tu hành như vậy không có hiệu quả. C Bởi vì Ngài không thích những vị đồng tu như vậy nữa. D Cả ba đều sai. 14. Lần cuối cùng trước khi quyết định ngồi dưới cây Bồ Đề, Ngài đang tu tập với ai? A Ngài đang ngồi tu tập một mình. B Ngài đang tu tập với năm anh em Kiều Trần Như. C Ngài đang tu tập với Tổ sư thờ thần lửa. D Ngài đang tu tập với Uất Đầu lam Phất. 15. Ai là người dâng sữa cho Ngài trước lúc Ngài ngồi dưới cội bồ đề? A Người chăn cừu. B Nàng Suyata. C Người cắt cỏ. D Cả ba đều sai. 16. Ngài đã ngồi dưới cội Bồ Đề bao nhiêu ngày? A Ngài đã ngồi dưới cội Bồ Đề 49 ngày. B Ngài đã ngồi dưới cội Bồ Đề 59 ngày. C Ngài đã ngồi dưới cội Bồ Đề 50 ngày. D Ngài đã ngồi dưới cội Bồ Đề 39 ngày. 17. Ngài đã chứng đắc quả vị nào trước và vào canh mấy? A Ngài đã chứng đắc Thiên Nhãn Minh vào canh hai. B Ngài đã chứng đắc Túc Tuệ Minh vào canh hai. C Ngài đã chứng đắc Lậu Tận Minh vào canh hai. D Cả ba đều sai. 18. Ngài đã chứng đắc quả vị nào cuối cùng và vào canh mấy? A Ngài đã chứng đắc Túc Mệnh Minh vào canh tư. B Ngài đã chứng đắc Thiên Nhãn Minh vào canh tư. C Ngài đã chứng đắc Lậu Tận Minh vào canh tư. D Ngài đã chứng đắc Giác Ngộ vào canh tư. 19. Ngài thành Đạo, chứng đắc thành Bậc Giác Ngộ ,hiệu Phật Thích Ca Mâu Ni vào ngày nào? A Ngài đã Giác Ngộ vào ngày mồng 8 tháng 12. B Ngài đã Giác Ngộ vào ngày mồng 8 tháng 2. C Ngài đã Giác Ngộ vào ngày mồng 6 tháng 12. D Ngài đã Giác Ngộ vào ngày mồng 2 tháng 8. 20. Đức Phật thành đạo, trở thành Bậc Giác Ngộ lúc Ngài bao nhiêu tuổi? A Ngài trở thành Bậc Giác Ngộ lúc Ngài tròn 19 tuổi. B Ngài trở thành Bậc Giác Ngộ lúc Ngài tròn 29 tuổi. C Ngài trở thành Bậc Giác Ngộ lúc Ngài tròn 30 tuổi. D Ngài trở thành Bậc Giác Ngộ lúc Ngài tròn 25 tuổi. 21. Sau khi Giác Ngộ, Đức Phật đã độ cho ai trước tiên ? A Ngài đã độ cho Kiều Trần Như. B Ngài đã độ cho Uất Đầu Lam Phất. C Ngài đã độ cho năm anh em Kiều Trần Như. D Ngài đã độ cho Tổ sư thờ Thần lửa. 22. Bài thuyết pháp đầu tiên là gì ? A Bài thuyết pháp đầu tiên là Duyên Khởi. B Bài thuyết pháp đầu tiên là Tứ Diệu Đế. C Bài thuyết pháp đầu tiên là Thập Nhị Nhân Duyên. D Bài thuyết pháp đầu tiên là Vô Thường, Khổ. 23. Kế đó Ngài thuyết pháp cho ai ? A Ngài thuyết pháp cho 55 người Bà La Môn do Da Xá đứng đầu. B Ngài thuyết pháp cho ông Da Xá. C Ngài thuyết pháp cho Uất Đầu Lam Phất. D Ngài thuyết pháp cho Ma Ha Ca Diếp. 24. Ngài đã hàng phục Tổ sư đạo thờ Thần lửa là ai ? ở đâu ? A Ma Ha Ca Diếp tại Ưu Lâu Tần Loa. B Na Đa tại Ưu Lâu Tần Loa. C Ma Ha Ca Diếp và hai anh em của ông tại Ưu Lâu Tần Loa. D Mục Kiều Liên tại Ưu lâu Tần Loa. 25. Vua Tịnh Phạn đã sai ai đi thỉnh Ngài về hoàng cung ? bao nhiêu lần ? A Các quan đại thần và 8 lần. B Các sứ giả và 8 lần. C Các sứ giả và Ưu Đà Di gồm 10 lần. D Ưu Đà Di và 10 lần. 26. Trong thời gian ở lại Hoàng cung Ngài đã độ cho ai xuất gia theo Ngài ? A Nan Đà và A Lậu Nâu Đà. B A Nan Đà và A Lậu Nâu Đà. C A Nan Đà và La Hầu La. D Nan Đà ,A Lậu Nâu Đà, A Nan Đà và La Hầu La. 27. Ai đã xây dựng tịnh xá Trúc Lâm cho Ngài và tăng đoàn ? A Cấp Cô Độc B Tu Đạt Đa. C Tần Bà Xa La. D Cả ba đều sai. 28. Đức Phật đã thành lập Ni Đoàn khi nào ? A Sau khi nhận Ma Ha Ba Xà Ba Đề xuất gia. B Sau khi nhận Ma Ha Ba Xà Ba Đề và Da Du Đà La xuất gia. C Sau khi nhận Ma Ha Ba Xà Ba Đề và Da Du Đà La cùng nhiều nữ giới họ Thích xuất gia. D Sau khi nhậnnhiều phụ nữ trong cung xuất gia. 29. Đức Phật đã thuyết gì cho vua cha trong khi nhà vua đang lâm trọng bệnh ? A Ngài đã thuyết về Vô Thường. B Ngài đã thuyết về Không C Ngài đã thuyết về Vô Ngã. D Ngài đã thuyết về Vô Thường, Khổ, Không và Vô Ngã. 30. Ai đã đuổi theo Ngài vì muốn chắt ngón tay của Ngài cho đủ số 1000 ngón ? A Vô Não. B Kẻ ngoại đạo. C Kẻ tà giáo. D Cả ba đều đúng. 31. Đức Phật khi xin nước uống từ giai cấp hạ tiện Ngài đã nói gì ? A Mọi chúng sanh đều có Phật tánh. B Mọi chúng sanh đều có thể Giác Ngộ. C Không có giai cấp trong dòng máu cùng đỏ, nước mắt cùng mặn. D Mỗi chúng sanh đều giống như nhau. 32. Trong Tăng Đoàn Đức Phật đã nhận một đệ tử từ giai cấp hạ tiện, đó là ai ? A Ưu Ba Ly Tôn Giả. B A Nan Đà Tôn Giả. C Ca Diếp Tôn Giả. D Mục Kiền Liên Tôn Giả. 33. Trong suốt thời gian thuyết hóa độ sau này kết tập kinh điển chia làm mấy thời ? A Chia làm ba thời B Chia làm bốn thời C Chia làm năm thời D Cả ba đều sai 34. Thời gian thuyết pháp của Đức Phật là bao nhiêu năm ? A Tổng cộng là 51 năm B Tổng cộng là 45 năm C Tổng cộng là 60 năm D Tổng cộng là 49 năm 35. Đức Phật Nhập Niết Bàn lúc bao nhiêu tuổi ? A Ngài nhập Niết Bàn lúc 90 tuổi B Ngài nhập Niết Bàn lúc 80 tuổi C Ngài nhập Niết Bàn lúc 79 tuổi D Ngài nhập Niết Bàn lúc 89 tuổi 36. Đức Phật Nhập Niết Bàn ở Đâu ? A Tại xứ Câu Ly B Tại rừng Sa La Song Thọ C Tại Xứ Câu Ly trong rừng Sa La cách Thành Ba la Nại 120 dặm D Tại rừng Ta La Song Thọ 37. Ai là người cúng dường bữa ăn cuối cùng cho Ngài ? A Người làm nghề đốt than tên là Thuần Đà B Người làm nghề gánh phân tên là Thuần Đà C Người làm nghề hạ tiện tên là Da Xá D Vua Tần Bà sa la 38. Đức Phật Truyền Y Bát cho ai ? A Tôn Giả Mục Kiền Liên B Tôn Giả A Nan C Tôn Giả Xá Lợi Phất D Tôn giả Ma Ha Ca Diếp 39. Đức Phật dặn chia Xá Lợi làm mấy Phần ? gồm có ? A Ba phần gồm 1 cho thiên cung, 1 cho long cung và một cho 8 vị Quốc Vương B Mười Phần gồm 1 cho Thiên cung, 1 cho Long cung và 8 phần cho 8 vị Quốc Vương C Cả Hai Câu Trên Đều đúng D Chia làm 13 phần cho 13 nước khác nhau 40. Đức Phật nói Kinh gì cuối cùng ? A Kinh Bát Nhã B Kinh Di Giáo C Kinh Phạm Võng D Kinh Di Đà NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT NAM MÔ ĐẠI TỪ ĐẠI BI QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT NAM MÔ ĐẠI TỪ ĐẠI BI QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT NAM MÔ ĐẠI TỪ ĐẠI BI QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT HỒI HƯỚNG Nguyện công Đức hồi hướng đến khắp thảy Đệ Tử và chúng sanh đều trọn thành Phật Đạo. BBT Phật học đời sống
AppsEducationTrắc Nghiệm Phật Pháp iPhone, iPad and moreAge Rating4+Apps in this category do not contain restricted in this category may contain mild or occasional cartoon, fantasy or real-life violence, as well as occasional or mild adult, sexually suggestive or horrifying content and may not be suitable for children under 9 years of in this category may contain occasional mild indecent language, frequent or intense cartoon or real-life violence, minor or occasional adult or sexually suggestive material, and simulated gambling, and may be for children under 12 years of must be at least 17 years old to access this in this category may contain frequent and intense offensive language; Frequent and intense cartoon, fantasy or realistic violence frequent and intense adult, scary and sexually suggestive subjects as well as sexual content, nudity, tobacco, alcohol and drugs, may not be suitable for children under 17 years of Nghiệm Phật Pháp GDPT ScreenshotsAbout Trắc Nghiệm Phật Pháp GDPTChương Trình Trắc Nghiệm Phật Pháp dành cho Gia Đình Phật tử. Chương trình gồm những câu hỏi Trắc Nghiệm về Phật pháp của các cấp từ sơ sanh đến Bâc Lực. giúp cho các em đoàn sinh Gia Đình Phật Tử làm phương tiện học tập, tìm hiểu và thực tập tu học trong cuộc sống hằng New in the Latest Version updated on Oct 7, 2020FeedbackReportTrắc Nghiệm Phật Pháp GDPT FAQHow to download Trắc Nghiệm Phật Pháp GDPT if it’s not available in your country? Click here to learn how to download Trắc Nghiệm Phật Pháp GDPT in restricted country or the minimum requirements to run Trắc Nghiệm Phật Pháp GDPT? Check the following list to see the minimum requirements of Trắc Nghiệm Phật Pháp iOS or iPadOS or touchRequires iOS or language does Trắc Nghiệm Phật Pháp GDPT support? Trắc Nghiệm Phật Pháp GDPT supports EnglishTrắc Nghiệm Phật Pháp GDPT AlternativeYou May Also Like
trắc nghiệm phật pháp online